Skip to content

Commit

Permalink
26042024
Browse files Browse the repository at this point in the history
  • Loading branch information
torn4dom4n committed Apr 25, 2024
1 parent 6817605 commit ed10106
Show file tree
Hide file tree
Showing 8 changed files with 95 additions and 2 deletions.
Binary file modified bun.lockb
Binary file not shown.
Loading
Sorry, something went wrong. Reload?
Sorry, we cannot display this file.
Sorry, this file is invalid so it cannot be displayed.
Loading
Sorry, something went wrong. Reload?
Sorry, we cannot display this file.
Sorry, this file is invalid so it cannot be displayed.
Loading
Sorry, something went wrong. Reload?
Sorry, we cannot display this file.
Sorry, this file is invalid so it cannot be displayed.
11 changes: 11 additions & 0 deletions src/content/docs/phu-khoa/tiet-dich-am-dao-bat-thuong.md
Original file line number Diff line number Diff line change
@@ -0,0 +1,11 @@
---
title: Tiết dịch âm đạo bất thường
description: Tiết dịch âm đạo bất thường.
lastUpdated: 2024-04-26
---

![Sơ đồ xử trí tiết dịch âm đạo bất thường](../../../assets/phu-khoa/tiet-dich-am-dao-bat-thuong/so-do-tiet-dich-am-dao-bat-thuong.png)

## Nguồn tham khảo

- PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ SẢN PHỤ KHOA 2022 - Bệnh viện Từ Dũ.
Original file line number Diff line number Diff line change
@@ -1,6 +1,6 @@
---
title: Viêm sinh dục do Trichomonas
description: Viêm sinh dục do Trichomonas.
title: Viêm âm đạo do Trichomonas
description: Viêm âm đạo do Trichomonas.
lastUpdated: 2024-04-09
---

Expand Down
82 changes: 82 additions & 0 deletions src/content/docs/phu-khoa/xuat-huyet-tu-cung-bat-thuong.md
Original file line number Diff line number Diff line change
@@ -0,0 +1,82 @@
---
title: Xuất huyết tử cung bất thường ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản
description: Xuất huyết tử cung bất thường ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản.
lastUpdated: 2024-04-26
---

Xuất huyết tử cung bất thường (Abnormal uterine bleeding - AUB) hay gặp ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản.

## Phân loại AUB

Theo FIGO 2018 chia làm 2 hệ thống:

- Hệ thống 1: Theo định nghĩa xuất huyết tử cung bất thường.
- Hệ thống 2: Theo nguyên nhân gây xuất huyết (PALM - COEIN)

### Theo định nghĩa

AUB mạn tính: chảy máu trong lòng tử cung trong 6 tháng gần nhất với sự bất thường về số lượng, thời gian ra máu, tần suất và mất tính chu kỳ.

AUB cấp tính: chảy máu ở phụ nữ trong tuổi sinh sản, không có thai, mức độ nặng, cần can thiệp nhanh để hạn chế lượng máu mất.

| Đặc điểm | Bình thường | Bất thường |
| ------------------------------------------------ | ------------------------------------------------------------------ | ----------------------------------------------------------------------------------- |
| Tần suất | &ge;24 và &le;28 ngày | Vô kinh<br>Chảy máu không thường xuyên(>38 ngày)<br>Chảy máu thường xuyên(<24 ngày) |
| Thời gian | &le;8 ngày | Kéo dài >8 ngày |
| Sự đều đặn (sự thay đổi về độ dài giữa 2 chu kỳ) | Đều (18-25 tuổi và 42-45 tuổi: &le;9 ngày; 26-41 tuổi;&le; 7 ngày) | Không đều (sự thay đổi &ge; 8-10 ngày) |
| Thể tích máu (theo đánh giá của người bệnh) | 5-80ml | Ít <5mL<br> Nhiều >80mL |
| Xuất huyết giữa chu kỳ | Không có | Chảy máu bất thường giữa 2 chu kỳ (đầu, giữa, cuối) |

### Theo nguyên nhân (PALM - COEIN)

a. Nguyên nhân về cấu trúc

**P**olyps (AUB-P).

**A**denomyosis (AUB-A) - Bệnh lý lạc tuyến trong cơ tử cung.

**L**eiomyomas (AUB-L) - U xơ tử cung.

**Ma**alignancy & Hyperplasia (AUB-M) - Bệnh lý ác tính và tăng sinh nội mạc tử cung.

![Phân loại u xơ tử cung theo FIGO 2011](../../../assets/phu-khoa/xuat-huyet-tu-cung-bat-thuong/phan-loai-u-xo-tu-cung-figo-2011.jpg)
_Phân loại u xơ tử cung theo FIGO 2011_

| Vị trí u xơ | Đặc điểm |
| ------------- | -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| Dưới niêm mạc | 0 dưới niêm mạc có cuống<br>1 <50% trong cơ<br>2 &le; 50% trong cơ<br>3 100% trong cơ |
| Vị trí khác | 4 trong cơ<br>5 dưới thanh mạc &le; 50% trong cơ<br>6 dưới thanh mạc <50%<br>7 dưới thanh mạc có cuống<br>8 cổ tử cung, dây chằng rộng |
| H-hybrid | 2-5 <50% dưới thanh mạc và <50% dưới niêm mạc |

b. Nguyên nhân không thuộc cấu trúc

**C**oagulopathy (AUB-C) - Bệnh lý về đông máu.

**O**vulatory dysfuntion (AUB-O) - Rối loạn chức năng phóng noãn.

**E**ndometrial disorders (AUB-E) - Rối loạn chức năng cầm máu nội mạc tử cung.

**I**atrogenic (AUB-I) - Do thuốc.

**N**ot otherwise classfied - Chưa phân loại.

## Tiếp cận

Hỏi bệnh và khám giúp định hướng cơ bản nguyên nhân và chỉ định xét nghiệm.

Cận lâm sàng:

- beta-hCG để loại trừ có thai.
- Tổng phân tích tế bào máu.
- Nội tiết: tùy theo dấu hiệu và thăm khám gồm chức năng tuyến giáp (FT3, FT4, TSH), prolaction, testosterone, FSH hay LH, estrogen.
- Đông máu khuyến cáo cho các trường hợp AUB nặng tuổi dậy thì, bản thân và gia đình có tiền sử bất thường.
- Tầm soát ung thư cổ tử cung.
- Sinh thiết nội mạc tử cung.
- Xét nghiệm hình ảnh: Siêu âm đầu dò bụng - âm đạo, siêu âm bơm nước buồng tử cung, MRI,...
- Nội soi buồng chẩn đoán.

![Sơ đồ tiếp cận AUB mạn tính](../../../assets/phu-khoa/xuat-huyet-tu-cung-bat-thuong/so-do-tiep-can-AUB-man-tinh.png)

## Nguồn tham khảo

- PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ SẢN PHỤ KHOA 2022 - Bệnh viện Từ Dũ.

0 comments on commit ed10106

Please sign in to comment.